隱遁的

ẩn độn đích

Hán Việt: ẩn độn đích

Tổng quan

thuộc tu viện; giống như tu viện sống ẩn dật, xa lánh xã hội, người sống ẩn dật ẩn dật; trốn đời

Cấu tạo: (ẩn) + (độn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuộc tu viện; giống như tu viện sống ẩn dật, xa lánh xã hội, người sống ẩn dật ẩn dật; trốn đời