隔墻有耳

cách tường hữu nhĩ

Hán Việt: cách tường hữu nhĩ

Tổng quan

HỮU NHĨ tai vách mạch rừng (dù có giữ bí mật đến đâu thì khả năng tiết lộ vẫn có thể xảy ra.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

隔着一道墙,也有人偷听。比喻即使秘密商量,别人也可能知道。也用于劝人说话小心,免得泄露。

Cấu tạo: 隔 (cách) + 墙 (tường) + 有 (hữu) + 耳 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai vách mạch rừng (dù có giữ bí mật đến đâu thì khả năng tiết lộ vẫn có thể xảy ra.)。比喻說秘密的事會有人偷聽。

Từ liên quan

Gần nghĩa

隔墙有耳 · 有耳状部的 · 有耳的 · 隔墙人