隔身句

cách thân cú

Hán Việt: cách thân cú

Tổng quan

CÁCH THÂN CÚ Còn gọi: Cách thử cú. Câu nói đặc biệt, dùng để diễn tả ý chỉ cứu cánh, mà lời nói bình thường không thể biểu đạt. Tắc 14, BNL ghi: 看他兩人放則雙放、收則雙收、潙仰下謂之境致。風塵草動、悉究端倪、亦謂之隔身句。 Xem hai kẻ kia buông thì cùng buông, nắm thì cùng nắm, tông Quy Ngưỡng gọi là cảnh trí. Những việc nhỏ như gió thổi bụi dấy cỏ lay cũng nên tham cứu kỹ lưỡng đầu mối của nó. Đây cũng gọi là Cách Thân Cú.

Cấu tạo: (cách) + (thân) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CÁCH THÂN CÚ Còn gọi: Cách thử cú. Câu nói đặc biệt, dùng để diễn tả ý chỉ cứu cánh, mà lời nói bình thường không thể biểu đạt. Tắc 14, BNL ghi: 看他兩人放則雙放、收則雙收、潙仰下謂之境致。風塵草動、悉究端倪、亦謂之隔身句。 Xem hai kẻ kia buông thì cùng buông, nắm thì cùng nắm, tông Quy Ngưỡng gọi là cảnh trí. Những v…