隔音紙

cách âm chỉ

Hán Việt: cách âm chỉ

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (âm) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種隔音的紙板建材。厚度大,密度小,質地疏鬆,表面粗糙,有吸音作用。如:「工商社會,噪音問題嚴重,隔音紙的需求日益迫切。」

Eng

  • Cihui 隔音紙 éyīnzhǐ n. sound-deadening felt M:¹zhāng