際會風雲
tế hội phong vân
Hán Việt: tế hội phong vân · Pinyin: jì huì fēng yún
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻才士賢臣為時所用。元.湯式〈一枝花.錦囊寬閑鳳琴套.尾聲〉:「有一日際會風雲得憑驗,那時節威儀可瞻,經綸得兼。」《儒林外史》第二回:「累年蹭蹬,忽然際會風雲;終歲淒涼,竟得高懸月旦。」也作「風飛雲會」、「風雲際會」。
Eng
- Cihui 際會風雲 ìhuìfēngyún f.e. emerge into prominence in times of crisis