障眼法
chướng nhãn pháp
Hán Việt: chướng nhãn pháp · Pinyin: zhàng yǎn fǎ
Tổng quan
chiến thuật nghi binh | màn khói
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến thuật nghi binh | màn khói
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妨礙或迷亂視覺的方法。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗疑是道家幻術障眼法兒,未必真到得西涼。」也稱為「遮眼法」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遮蔽或转移别人视线使看不清真相的手法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遮蔽或转移别人视线使看不清真相的手法。
Eng
- CC-CEDICT diversionary tactic; smokescreen
- Cihui diversionary tactic; smokescreen