障蔽
chướng tế
Hán Việt: chướng tế · Pinyin: zhàng bì
Tổng quan
che chắn; che đậy; che lấp; che khuất. 障蔽視線 che khuất tầm mắt
1.遮蔽﹔遮盖。 2.指遮盖物或障碍物。
遮蔽。如:「瀏海太長,容易障蔽視線。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cản trở
- Tần suất từ cản trở; che chắn; che đậy; che lấp; che khuất. 障蔽視線 che khuất tầm mắt.; che đậy; che lấp; che khuất
- Biên soạn 障蔽 zhàngbì v. 1. block; obstruct 2. screen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遮蔽。如:「瀏海太長,容易障蔽視線。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.遮蔽﹔遮盖。 2.指遮盖物或障碍物。
Eng
- Cihui to obstruct
- Tần suất từ 障蔽 zhàngbì v. 1. block; obstruct 2. screen