隨大流
tùy đại lưu
Hán Việt: tùy đại lưu · Pinyin: suí dà liú
Tổng quan
theo đám đông | theo xu hướng
Nghĩa
Việt
- Cihui theo đám đông | theo xu hướng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跟著大多數人說話或做事。如:「這事兒你可要想仔細,別隨大流!」也作「隨大溜」。
Eng
- CC-CEDICT to follow the crowd|going with the tide
- Cihui to follow the crowd; going with the tide