隨大溜

suí dà liù

Pinyin: suí dà liù

Tổng quan

theo đám đông | theo xu hướng

Cấu tạo: (tùy) + (đại) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo đám đông | theo xu hướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跟著多數人說話或做事。如:「他做事一向有主見,可不隨大溜。」也作「隨大流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"随大流"。

Eng

  • CC-CEDICT to follow the crowd|going with the tide
  • Cihui 隨大溜 uí dàliù v.o. conform to a general trend