隨機的

tùy ki đích

Hán Việt: tùy ki đích

Tổng quan

at random càn, bậy bạ; ẩu, bừa bâi; to speak at random nói bậy bạ; to shoot at random bắn càn, bắn bừa bãi, ẩu, bừa (Econ) Tính ngẫu nhiên thống kê.+ Tuân theo biến thiên ngẫu nhiên (có thể phân tích về mặt thống kê nhưng không thể dự báo chính xác được).

Cấu tạo: (tùy) + (ki) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui at random càn, bậy bạ; ẩu, bừa bâi; to speak at random nói bậy bạ; to shoot at random bắn càn, bắn bừa bãi, ẩu, bừa (Econ) Tính ngẫu nhiên thống kê.+ Tuân theo biến thiên ngẫu nhiên (có thể phân tích về mặt thống kê nhưng không thể dự báo chính xác được).