隨鄉入鄉

suí xiāng rù xiāng tùy hương nhập hương

Hán Việt: tùy hương nhập hương · Pinyin: suí xiāng rù xiāng

Tổng quan

nhập gia tuỳ tục: vào làng thì phải theo lệ làng/đất lề quê thói

Cấu tạo: (tùy) + (hương) + (nhập) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhập gia tuỳ tục: vào làng thì phải theo lệ làng/đất lề quê thói
  • Cihui nhập gia tuỳ tục; vào làng thì phải theo lệ làng; đất lề quê thói。到一個地方就按照當地的風俗習慣生活。也說入鄉隨鄉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻能適應環境,隨遇而安。參見「入鄉隨鄉」條。《西遊記》第三○回:「八戒道:『我雖食腸大,卻也隨鄉入鄉。』」《紅樓夢》第四一回:「俗說隨鄉入鄉,到了你這裡,自然把那金玉珠寶一概貶為俗器了。」

Eng

  • Cihui 隨鄉入鄉 uíxiāngrùxiāng f.e. When in Rome do as the Romans do.