隨風轉舵

suí fēng zhuǎn duò tùy phong chuyển đà

Hán Việt: tùy phong chuyển đà · Pinyin: suí fēng zhuǎn duò

Tổng quan

lựa gió bẻ lái: gió chiều nào xuôi theo chiều ấy

Cấu tạo: (tùy) + (phong) + (chuyển) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lựa gió bẻ lái: gió chiều nào xuôi theo chiều ấy
  • Cihui lựa gió bẻ lái; gió chiều nào xuôi theo chiều ấy。比喻順著情勢改變態度(含貶義)。也說隨風轉舵。見〖順風轉舵〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻順著情勢的發展而轉變態度。《水滸傳》第九八回:「眼見得城池不濟事了,各人自思隨風轉舵。」也作「順風轉舵」、「隨風倒舵」。

Eng

  • Cihui 隨風轉舵 uífēngzhuǎnduò f.e. 1. bend with the wind 2. be indecisive/opportunistic