險惡

xiǎn èhiểm ác

Hán Việt: hiểm ác · Pinyin: xiǎn è

Tổng quan

Hán Việt: Hiểm ỨA hiểm ác đáng sợ. dụng tâm hiểm ác 山勢險惡. thế núi hiểm trở 病情險惡. bệnh tình hiểm nghèo 處境險惡. hoàn cảnh hiểm nghèo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.险峻而贫瘠。 2.危险可怕。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.地勢險阻惡劣。唐.韓愈〈瀧吏〉詩:「險惡不可狀,船石相舂撞。」《儒林外史》第三九回:「像這等險惡所在,他們必有埋伏。」 2.比喻情勢或世情奸險凶惡。如:「風雲險惡」、「人心險惡」。

Cấu tạo: 險 (hiểm) + 惡 (ác)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính hà khắc, tính khắc nghiệt (người); hiểm ác: hiểm ác/hiểm ác đáng sợ; hiểm ác đáng sợ
  • Biên soạn 險惡 xiǎn'è* s.v. 1. dangerous; perilous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地勢險阻惡劣。唐.韓愈〈瀧吏〉詩:「險惡不可狀,船石相舂撞。」《儒林外史》第三九回:「像這等險惡所在,他們必有埋伏。」 2.比喻情勢或世情奸險凶惡。如:「風雲險惡」、「人心險惡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.险峻而贫瘠。 2.危险可怕。

Eng

  • Cihui dangerous; sinister; vicious
  • Tần suất từ 險惡 xiǎn'è* s.v. 1. dangerous; perilous , Shíyóu gōngrén zài ∼ de tiáojiàn xià zuòyè. The oil workers operate in dangerous conditions. 2. sinister; treacherous , Tā de yòngxīn ¹jíqí ∼. His motive is extremely sinister

other

  • Nguồn khác Chỉ tính tình xấu xa, hại người

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

和善 · 平和