險阻

xiǎn zǔ hiểm trở

Hán Việt: hiểm trở · Pinyin: xiǎn zǔ

Tổng quan

(con đường) nguy hiểm và khó khăn

Cấu tạo: (hiểm) + (trở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (con đường) nguy hiểm và khó khăn
  • Cihui hiểm trở hiểm trở ☆Nói về thế đất khó khăn, khó đi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地勢艱險阻塞,崎嶇難行。《戰國策.魏策一》:「從是觀之,地形險阻,奚足以霸王矣。」《薛仁貴征遼事略》:「過此山別無險阻,散漫平坦,直到平壤城。」 2.比喻遭受的困難挫折。《五代史平話.周史.卷上》:「朕起自寒微,艱難險阻,身備嘗之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指路途险恶而有阻碍崎岖险阻|山林险阻|逾越险阻; 比喻险恶困难的处境艰难险阻,备尝之矣。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指路途险恶而有阻碍崎岖险阻|山林险阻|逾越险阻。②比喻险恶困难的处境艰难险阻,备尝之矣。

Eng

  • CC-CEDICT dangerous and difficult (path)
  • Cihui dangerous and difficult (path)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

平坦