隱君子

yǐn jūn zǐ ẩn quân tử

Hán Việt: ẩn quân tử · Pinyin: yǐn jūn zǐ

Tổng quan

ẩn sĩ | nhà ẩn dật | dùng cho từ đồng âm 癮君子|瘾君子, người nghiện thuốc phiện

Cấu tạo: (ẩn) + (quân) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩn sĩ | nhà ẩn dật | dùng cho từ đồng âm 癮君子|瘾君子, người nghiện thuốc phiện
  • Cihui ẩn quân tử ẩn quân tử ☆Người có đức mà ở ẩn. Như Ẩn sĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隱居的高士。《史記.卷六三.老子韓非傳》:「老子,隱君子也。」唐.儲光羲〈寄孫山人〉詩:「借問故園隱君子,時時來往住人間。」 2.諷稱有鴉片煙癮的人。今多指煙癮很大的人。也作「癮君子」。

Eng

  • CC-CEDICT recluse|hermit|used for homophone 癮君子|瘾君子, opium addict
  • Cihui recluse; hermit; used for homophone 癮君子|瘾君子, opium addict