隱密的

ẩn mật đích

Hán Việt: ẩn mật đích

Tổng quan

che đậy, giấu giếm, vụng trộm, hang ổ (của muông thú); bụi rậm, lùm cây (nơi ẩn náo của muông thú), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải may áo choàng, áo choàng ngắn trộm, lén lút, bí mật, ngấm ngầm

Cấu tạo: (ẩn) + (mật) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che đậy, giấu giếm, vụng trộm, hang ổ (của muông thú); bụi rậm, lùm cây (nơi ẩn náo của muông thú), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vải may áo choàng, áo choàng ngắn trộm, lén lút, bí mật, ngấm ngầm