隱退的

ẩn thối đích

Hán Việt: ẩn thối đích

Tổng quan

ẩn dật, xa lánh mọi người, hẻo lánh, ít người qua lại, đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...) xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện, kín đáo; khiêm tốn, dành cho người về hưu hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm, ẩn dật; không chung đụng, không hơn thua với ai khác ẩn dật; hẻo lánh, khuất nẻo

Cấu tạo: (ẩn) + 退 (thối) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩn dật, xa lánh mọi người, hẻo lánh, ít người qua lại, đã về hưu; đã thôi (làm việc, buôn bán, kinh doanh...) xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện, kín đáo; khiêm tốn, dành cho người về hưu hẻo lánh; không có nhiều người trông thấy, không có nhiều người đến thăm, ẩn dậ…