難產

nán chǎn nan sản

Hán Việt: nan sản · Pinyin: nán chǎn

Tổng quan

sinh nở khó | (nghĩa bóng) khó đạt được

Cấu tạo: (nan) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh nở khó | (nghĩa bóng) khó đạt được
  • Cihui nan sản nan sản ☆Đẻ khó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妊娠足月,胎位下移,經長時間陣痛而胎兒不能產出的情況。多因產婦子宮收縮力不正常、骨盆狹小、胎兒過大或畸形、胎位不正等因素引起。 2.比喻事物不易實現或完成。如:「這個計畫因人力不足而難產。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 孕妇分娩困难; 比喻不易完成或难以实现。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.孕妇分娩困难。 2.比喻不易完成或难以实现。

Eng

  • CC-CEDICT difficult birth|(fig.) difficult to achieve
  • Cihui difficult birth; (fig.) difficult to achieve

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

顺产