难兄难弟

nàn xiōng nàn dìnan huynh nan đệ

Hán Việt: nan huynh nan đệ · Pinyin: nàn xiōng nàn dì

Tổng quan

NAN ĐỆ anh không ra anh, em không ra em; một giuộc; cá mè một lứa (mang ý xấu). [nànxiōng-nàndì] Hán Việt: NAN HUYNH NAN ĐỆ người cùng cảnh ngộ; người cùng hội cùng thuyền; bạn khố rách áo ôm

新华 · Tân Hoa Đại lục

指共过患难的人或彼此处于同样困境的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陳元方和陳季方兄弟二人才德相當,難分高下,其父親陳寔說:「元方難為兄,季方難為弟。」見南朝宋《世說新語.德行》。用以稱人兄弟才學品德均佳。《舊唐書.卷一五五.穆寧等傳.贊曰》:「薛氏三門,難兄難弟。」後亦用以諷稱兩人為差不多的貨色,有貶斥的意味。《儒林外史》第四九回:「高老先生原是老先生同盟,將來自是難兄難弟可知。」

Cấu tạo: 難 (nan) + 兄 (huynh) + 難 (nan) + 弟 (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 難兄難弟 ánxiōng-nándì f.e. brothers of rare talent <derog.> two of a kind; birds of a feather

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指共过患难的人或彼此处于同样困境的人。

Eng

  • Cihui 難兄難弟 ánxiōng-nándì f.e. brothers of rare talent <derog.> two of a kind; birds of a feather; ►See also nànxiōng-nàndì

other

  • Nguồn khác Khó có một người anh như thế mà cũng khó có một người em như thế, ý nói anh em đều là người giỏi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一丘之貉