難兄難弟
nan huynh nan đệ
Hán Việt: nan huynh nan đệ · Pinyin: nàn xiōng nàn dì
Tổng quan
nghĩa đen: khó phân biệt giữa anh và em (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ tám lạng người nửa cân | anh em cùng cảnh khó (thành ngữ) | người cùng chịu khổ | cùng hội cùng thuyền
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khó phân biệt giữa anh và em (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ tám lạng người nửa cân | anh em cùng cảnh khó (thành ngữ) | người cùng chịu khổ | cùng hội cùng thuyền
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指共过患难的人或彼此处于同样困境的人。
Eng
- CC-CEDICT lit. hard to differentiate between elder and younger brother (idiom)|fig. one is just as bad as the other
- CC-CEDICT brothers in hardship (idiom)|fellow sufferers|in the same boat
- Cihui 難兄難弟 ánxiōng-nándì f.e. brothers of rare talent <derog.> two of a kind; birds of a feather||►See also nànxiōng-nàndì