难分难解

nán fēn nán jiěnan phân nan giải

Hán Việt: nan phân nan giải · Pinyin: nán fēn nán jiě

Tổng quan

rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指双方争吵、斗争、比赛等相持不下,难以分开。有时也形容双方关系十分亲密,分不开。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.彼此糾纏或爭吵激烈,不易分離排解。《初刻拍案驚奇》卷二九:「賤的可以立貴; 貧的可以立富。難分難解的冤仇,可以立消。」也作「難解難分」。 2.關係親密,情意極濃,難以分離。如:「他們兩個愛得難分難解,怎捨得片刻分離?」也作「難解難分」。

Cấu tạo: 難 (nan) + 分 (phân) + 難 (nan) + 解 (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được (thành ngữ)
  • Biên soạn be inextricably locked together

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.双方争执﹑斗争相持不下﹐难以分开。 2.两情密切﹐难以分离。

Eng

  • Cihui 難分難解 ánfēnnánjiě f.e. be inextricably locked together

Từ liên quan

Gần nghĩa

难解难分 · 难分难舍 · 难解决的 · 難解難入 · 难解地 · 难解的 · 难解的事物 · 难解之谜