難辦的

nan bạn đích

Hán Việt: nan bạn đích

Tổng quan

không thể thi hành được, không thể thực hiện được, khó dùng, không thể điều khiển được (dụng cụ, đồ dùng...), không thể qua được, không thể đi được, (từ hiếm,nghĩa hiếm) khó chơi, khó giao du dai, bền, dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người), cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất, khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố, khó, hắc búa, gay go (vấn đề, bài toán), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thằng du côn, tên v…

Cấu tạo: (nan) + (bạn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể thi hành được, không thể thực hiện được, khó dùng, không thể điều khiển được (dụng cụ, đồ dùng...), không thể qua được, không thể đi được, (từ hiếm,nghĩa hiếm) khó chơi, khó giao du dai, bền, dai sức, dẻo dai; mạnh mẽ (người), cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất, khăng khăng,…