難捨難分
nan xá nan phân
Hán Việt: nan xá nan phân · Pinyin: nán shě nán fēn
Tổng quan
lưu luyến không rời (thành ngữ) | tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
Nghĩa
Việt
- Cihui lưu luyến không rời (thành ngữ) | tình cảm gắn bó và không muốn chia xa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舍:放下。形容感情很好,不愿分离。亦作“难分难舍。”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"难分难舍"。
- Tân Hoa Tự Điển 舍放下。形容感情很好,不愿分离。亦作难分难舍。”。
Eng
- CC-CEDICT loath to part (idiom); emotionally close and unwilling to separate
- Cihui 難捨難分 ánshěnánfēn f.e. loath to part from each other