难解难分

nán jiě nán fēnnan giải nan phân

Hán Việt: nan giải nan phân · Pinyin: nán jiě nán fēn

Tổng quan

khó phân thắng bại

新华 · Tân Hoa Đại lục

指双方争吵、斗争、比赛等相持不下,难以分开。有时也形容双方关系十分亲密,分不开。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.雙方爭鬥激烈,相持不下,難以分開。《西遊記》第二八回:「他三個在半空中往往來來,戰經數十回合,不分勝負。各因性命要緊,其實難解難分。」也作「難分難解」。 2.形容情意極濃,難以分離。《紅樓夢》第五回:「至次日便柔情繾綣,軟語溫存,與可卿難解難分。」也作「難分難解」、「難分難捨」、「難捨難分」。

Cấu tạo: 難 (nan) + 解 (giải) + 難 (nan) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ)
  • Cihui vướng víu không rời
  • Cihui mắc kẹt trong cuộc chiến
  • Biên soạn be inextricably locked together

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.双方争执﹑斗争相持不下﹐难以分开。 2.两情密切﹐难以分离。

Eng

  • Cihui 難解難分 ánjiěnánfēn f.e. be inextricably locked together

Từ liên quan

Gần nghĩa

难分难解 · 难分难舍 · 难解决的 · 難解難入 · 难解地 · 难解的 · 难解的事物 · 难解之谜