難達成

nàn dá chéng nan đạt thành

Hán Việt: nan đạt thành · Pinyin: nàn dá chéng

Tổng quan

sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được, (hàng hải) sự không ghé vào được, sự không cặp bến được, sự khó gần (người), sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được, sự khó nắm, sự khó hiểu khó hiểu, khó tiếp cận

Cấu tạo: (nan) + (đạt) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được, (hàng hải) sự không ghé vào được, sự không cặp bến được, sự khó gần (người), sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được, sự khó nắm, sự khó hiểu khó hiểu, khó tiếp cận