雁過留聲

yàn guò liú shēng nhạn quá lưu thanh

Hán Việt: nhạn quá lưu thanh · Pinyin: yàn guò liú shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạn) + (quá) + (lưu) + (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻留名声于身后。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谚语。比喻人离开了或者死了﹐应留个好名声。常与"人过留名"连用。