雄師

xióng shī hùng sư

Hán Việt: hùng sư · Pinyin: xióng shī

Tổng quan

hùng binh: đội quân hùng mạnh

Cấu tạo: (hùng) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hùng binh: đội quân hùng mạnh
  • Cihui 名 hùng binh; đội quân hùng mạnh。雄兵。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵力強大的軍隊。如:「我軍方有百萬雄師,絕不怕敵軍來襲。」後用以比喻實力堅強的隊伍。如:「棒球雄師」。也作「雄兵」。

Eng

  • Cihui 雄師 xióngshī* n. powerful army; crack troops M:⁴zhī

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大军