雄辯的
hùng biện đích
Hán Việt: hùng biện đích
Tổng quan
có tài hùng biện (như Đê,mô,xten nhà hùng biện nổi tiếng của Hy,lạp) hùng biện, hùng hồn (thuộc) sự diễn thuyết, (thuộc) tài hùng biện, hùng hồn, thích diễn thuyết, thích dùng văn hùng hồn hùng biện; hùng hồn
Nghĩa
Việt
- Cihui có tài hùng biện (như Đê,mô,xten nhà hùng biện nổi tiếng của Hy,lạp) hùng biện, hùng hồn (thuộc) sự diễn thuyết, (thuộc) tài hùng biện, hùng hồn, thích diễn thuyết, thích dùng văn hùng hồn hùng biện; hùng hồn