雅皮士

yǎ pí shì nhã bì sĩ

Hán Việt: nhã bì sĩ · Pinyin: yǎ pí shì

Tổng quan

yuppie (từ mượn) | chuyên gia trẻ thành thị, tiếng lóng thập niên 1980

Cấu tạo: (nhã) + (bì) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yuppie (từ mượn) | chuyên gia trẻ thành thị, tiếng lóng thập niên 1980

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 20世纪80年代在美国出现的以追求事业成功和生活舒适为特征的青年群体。以白领和高级技术工人为主。其特征是有较好的职业和较高的文化素养;有一定的抱负和明确的生活目标,注重个人成就的实现;生活上追求高层次的享受。

Eng

  • CC-CEDICT yuppie (loanword)|young urban professional, 1980s slang
  • Cihui yuppie (loanword); young urban professional, 1980s slang