雅观

yǎ guānnhã quan

Hán Việt: nhã quan · Pinyin: yǎ guān

Tổng quan

lịch sự; nho nhã (cử chỉ, ăn mặc, thường dùng trong câu phủ định). 很不雅觀 rất bất lịch sự; không lịch sự lắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

指装束、举动、布置等文雅美观。多用于否定式举止很不雅观, 装饰不甚雅观。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

外觀大方而高雅。如:「你這個站相,實在不雅觀。」《福惠全書.卷三.蒞任部.申繳門簿》:「其間一則雅觀,令人見之而可敬。」

Cấu tạo: 雅 (nhã) + 觀 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 形 很不雅觀
  • Tần suất từ nhã quan/nhã quán: lịch sự/nho nhã; nho nhã
  • Biên soạn refined; tasteful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外觀大方而高雅。如:「你這個站相,實在不雅觀。」《福惠全書.卷三.蒞任部.申繳門簿》:「其間一則雅觀,令人見之而可敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指装束、举动、布置等文雅美观。多用于否定式举止很不雅观, 装饰不甚雅观。

Eng

  • Cihui elegant and tasteful
  • Tần suất từ s.v. refined; tasteful , Tā de chīxiàng hěn bù ∼. His table manners are unrefined

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

都雅

Từ trái nghĩa

不雅 · 不雅观 · 难看