集中的
tập trung đích
Hán Việt: tập trung đích
Tổng quan
tập trung, (hoá học) cô đặc mạnh, có cường độ lớn, làm mạnh mẽ, làm sâu sắc, tập trung sâu, (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều, (ngôn ngữ học) nhấn mạnh, thâm canh (tôn giáo) lễ mét, khối, đống, s
Nghĩa
Eng
- JMdict intensive
- JMdict concentrated
- JMdict focused
ja
- JMdict 集中的(しゅうちゅうてき)