集中的
tập trung đích
Hán Việt: tập trung đích
Tổng quan
tập trung, (hoá học) cô đặc mạnh, có cường độ lớn, làm mạnh mẽ, làm sâu sắc, tập trung sâu, (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều, (ngôn ngữ học) nhấn mạnh, thâm canh (tôn giáo) lễ mét, khối, đống, số nhiều, số đông, đa số, (vật lý) khối lượng, (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân, cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể, gộp cả toàn thể, chất thành đống, (quân sự) tập trung (quân...), tập trung…
Nghĩa
Việt
- Cihui tập trung, (hoá học) cô đặc mạnh, có cường độ lớn, làm mạnh mẽ, làm sâu sắc, tập trung sâu, (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều, (ngôn ngữ học) nhấn mạnh, thâm canh (tôn giáo) lễ mét, khối, đống, số nhiều, số đông, đa số, (vật lý) khối lượng, (the masses) (số nhiều) quần chúng…
ja
- JMdict intensive|concentrated|focused