集大成

jí dà chéng tập đại thành

Hán Việt: tập đại thành · Pinyin: jí dà chéng

Tổng quan

góp lại; thu lại (thu thập các ý kiến để viết nên một học thuyết, một tác phẩm)。集中某類事物的各個方面,達到相當完備的程度。

Cấu tạo: (tập) + (đại) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui góp lại; thu lại (thu thập các ý kiến để viết nên một học thuyết, một tác phẩm)。集中某類事物的各個方面,達到相當完備的程度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彙集各方面主張而成一完全的學說。語出《孟子.萬章下》:「孔子之謂集大成。集大成也者,金聲而玉振之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 融会各方面的优点及成就,以达到完备的程度。
  • Tân Hoa Tự Điển 集中某类事物的各个方面,达到相当完备的程度这是一部~的优秀著作。

Eng

  • Cihui 集大成 ídàchéng v.o. 1. epitomize 2. synthesize; be the culmination of

ja

  • JMdict (large) compilation|culmination (of hard work)