集權

jí quán tập quyền

Hán Việt: tập quyền · Pinyin: jí quán

Tổng quan

tập quyền (lịch sử), ví dụ: dưới thời Hoàng đế hoặc đảng phái

Cấu tạo: (tập) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập quyền (lịch sử), ví dụ: dưới thời Hoàng đế hoặc đảng phái
  • Cihui tập quyền tập quyền ☆Gom hết quyền hạn trong nước vào tay một người hoặc một nhóm người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.集合權力於某人或某單位。如:「他所服務的單位是一個非常集權的機構。」 2.集合權力於中央的制度。如:「共產國家是屬於中央集權制度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 政治、经济、军事大权集中于中央。

Eng

  • CC-CEDICT centralized power (history), e.g. under an Emperor or party
  • Cihui centralized power (history), e.g. under an Emperor or party

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

分权 · 均权