集賢殿

jí xián diàn tập hiền điện

Hán Việt: tập hiền điện · Pinyin: jí xián diàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tập) + (hiền) + 殿 (điện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐宫殿名。开元中置。于殿内设书院﹐置学士﹑直学士﹐以宰相为知院事﹐有修撰﹑校理等官﹐掌刊辑经籍﹑搜求佚书; 指集贤殿书院。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐宫殿名。开元中置。于殿内设书院﹐置学士﹑直学士﹐以宰相为知院事﹐有修撰﹑校理等官﹐掌刊辑经籍﹑搜求佚书。 2.指集贤殿书院。