集體
tập thể
Hán Việt: tập thể · Pinyin: jí tǐ
Tổng quan
Hán Việt: Tập * tập thể; đoàn thể; tập đoàn. cuộc sống tập thể. 集體領導. tập thể lãnh đạo. 個人利益服從集體利益. lợi ích cá nhân phục vụ lợi ích tập thể
许多人合起来的有组织的整体(跟“个人”相对):~生活, ~领导, 个人利益服从~利益。
由多數個體形成的整體。
Nghĩa
Việt
- Cihui tập thể (quyết định)
- Cihui nỗ lực chung
- Cihui một nhóm
- Cihui một đội
- Cihui đồng loạt
- Cihui như một nhóm
- Biên soạn collective; social ◆n. team
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由多數個體形成的整體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 许多人合起来的有组织的整体(跟“个人”相对):~生活, ~领导, 个人利益服从~利益。
Eng
- Cihui collective (decision); joint (effort); a group; a team; en masse; as a group
Đức
- Handedict Kollektiv