雇佣
cố dong
Hán Việt: cố dong · Pinyin: gù yōng
Tổng quan
thuê làm; mướn làm
用货币购买劳动力。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thuê; người được hưởng lương hưu, người được hưởng trợ cấp; cố dong: thuê/thuê làm/mướn làm; thuê làm; mướn làm
- Biên soạn v. employ; hire ◆n. salary
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用货币购买劳动力。
Eng
- Cihui to employ; to hire
- Tần suất từ v. employ; hire ◆n. salary
Đức
- Handedict einstellen (V, Wirtsch)
other
- Nguồn khác Người làm mướn