佣兵

yōng bīngdong binh

Hán Việt: dong binh · Pinyin: yōng bīng

Tổng quan

làm thuê, làm công, hám lợi, vụ lợi, lính đánh thuê; tay sai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.受僱替別的國家賣命打仗的人。_x000D_ 2.受僱替別的國家從事某項競賽的人。如:「這支球隊為了補強戰力,高薪挖角數名外籍傭兵加入。」

Cấu tạo: 傭 (dong) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tay sai; lính đánh thuê; làm thuê, làm công, hám lợi, vụ lợi, lính đánh thuê; tay sai; dong binh
  • Biên soạn mercenary soldier M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受僱替別的國家賣命打仗的人。_x000D_ 2.受僱替別的國家從事某項競賽的人。如:「這支球隊為了補強戰力,高薪挖角數名外籍傭兵加入。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mercenary

Eng

  • JMdict mercenary (soldier)
  • Cihui (military) mercenary; (sports) player hired from another country
  • Tần suất từ n. mercenary soldier M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Berufssoldat (S, Mil)

ja

  • JMdict 傭兵(ようへい)

other

  • Nguồn khác Bỏ tiền ra mộ lính (không phải bắt lính theo luật lệ quốc gia)
  • Nguồn khác Lính đánh thuê

Từ liên quan

Gần nghĩa

佣人 · 佣妇 · 佣婢 · 佣工 · 佣金 · 佣钱 · 傭保 · 傭兵