雌雄劍

cí xióng jiàn thư hùng kiếm

Hán Việt: thư hùng kiếm · Pinyin: cí xióng jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (hùng) + (kiếm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相传春秋时吴人干将铸二剑﹐雄号干将﹐雌号莫邪。进雄剑于吴王而自藏雌剑。雌剑时悲鸣﹐忆其雄。见唐陆广微《吴地记》。亦泛指成对之剑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相传春秋时吴人干将铸二剑﹐雄号干将﹐雌号莫邪。进雄剑于吴王而自藏雌剑。雌剑时悲鸣﹐忆其雄。见唐陆广微《吴地记》。亦泛指成对之剑。