雕琢

diāo zhuóđiêu trác

Hán Việt: điêu trác · Pinyin: diāo zhuó

Tổng quan

điêu khắc; chạm trổ. trái dưa này chạm trổ bằng phỉ thuý.; quá trau chuốt; quá gọt giũa (câu văn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

雕刻(玉石):这是用翡翠~成的西瓜; 过分地修饰(文字)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.刻鏤。《孟子.梁惠王下》:「今有璞玉於此,雖萬鎰,必使玉人雕琢之。」 2.修飾文詞。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今雖欲自雕琢曼辭以自飾,無益於俗。」也作「雕瑑」。

Cấu tạo: 雕 (điêu) + 琢 (trác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điêu khắc
  • Cihui chạm trổ (ngọc)
  • Cihui tác phẩm nghệ thuật công phu
  • Cihui văn chương quá hoa mỹ
  • Tần suất từ điêu khắc , chạm trổ (ngọc) , tác phẩm nghệ thuật công phu , văn chương quá hoa mỹ; 1. điêu khắc; chạm trổ. trái dưa này chạm trổ bằng phỉ thuý. 2. quá trau chuốt; quá gọt giũa (câu văn); điêu khắc; chạm trổ; quá trau chuốt; quá gọt giũa
  • Biên soạn 雕琢 iāozhuó v. 1. cut and polish (jade/etc.); carve 2. write in an ornate style

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刻鏤。《孟子.梁惠王下》:「今有璞玉於此,雖萬鎰,必使玉人雕琢之。」 2.修飾文詞。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「今雖欲自雕琢曼辭以自飾,無益於俗。」也作「雕瑑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雕刻(玉石):这是用翡翠~成的西瓜; 过分地修饰(文字)。

Eng

  • Cihui to sculpt; to carve (jade); ornate artwork; overly elaborate prose
  • Tần suất từ 雕琢 iāozhuó v. 1. cut and polish (jade/etc.); carve 2. write in an ornate style

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

琢磨 · 雕刻