彫刻術
điêu khắc thuật
Hán Việt: điêu khắc thuật · Pinyin: diāo kè shù
Tổng quan
nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm, sự lạng thịt thuật điêu khắc, thuật chạm trổ, công trình điêu khắc, (sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...), điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc, là nhà điêu khắc, (sinh vật học), (động tính từ quá khứ) có nét chạm (vỏ sò...)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm, sự lạng thịt thuật điêu khắc, thuật chạm trổ, công trình điêu khắc, (sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...), điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc, là nhà điêu khắc, (sinh vật học), (động tính từ quá khứ) có nét…
Eng
- Cihui 雕刻術 iāokèshù n. (artistic) carving
ja
- JMdict sculpture|engraving|the plastic art