diāo điêu

Hán Việt: điêu · Pinyin: diāo

Tổng quan

đêu lêu đêu [Eng: lanky]

彫世 · 彫亡 · 彫侈 · 彫俎 · 彫候 · 彫偽 · 彫傷 · 彫像

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiāo
Hán Việtđiêu
Quảng Đôngdiu1
Nhật BảnHORU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổteu
Baxter-Sagarttˤiw
Hán ngữ Thượng cổtˤiw
Phản thiết都僚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chạm trổ. Tàn rạc. Luận ngữ [論語] : {Tuế hàn, nhiên hậu tri tùng bách chi hậu điêu dã} [歲寒然後知松柏之後彫也] (Tử Hãn 子罕) mỗi năm đến mùa đông lạnh, (các loài thảo mộc đều khô héo, rụng lá ; chỉ có cây tùng cây bá vẫn tươi xanh và còn đủ cành lá mà thôi). Chừng hết mùa đông, lần lượt lá nó…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đêu lêu đêu [Eng: lanky]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: điêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.刻鏤。《莊子.天道》:「覆載天地刻彫眾形而不為巧,此之謂天樂。」 2.枯萎、零落。通「凋」。《論語.子罕》:「子曰:『歲寒然後知松柏之後彫也。』」 3.疲勞、傷殘。《三國志.卷三.魏書.明帝紀》:「于時百姓彫弊,四海分崩。」 [形] 經雕飾的。如:「彫牆」、「彫弓」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 雕[diao1], to engrave

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都僚切【集韻】【韻會】【正韻】丁聊切,𠀤音貂。【說文】琢文也。【廣雅】鏤也。【莊子·天道篇】覆載天地,彫刻衆形,而不爲巧。【前漢·張衡傳】器以彫飾爲好。【司馬相如·子虛賦】乗彫玉之輿。【註】師古曰:以玉飾輿,而彫鏤之。 又【韻會】畫文也。【書·五子之歌】峻宇彫牆。【註】彫,繪飾也。【荀子·大略篇】天子彫弓。【註】彫畫爲文飾。【司馬相如·子虛賦】左烏號之彫弓。【註】郭璞曰:彫,畫也。 又【正韻】傷瘁也。【魏志·明帝紀】於時百姓彫弊。 又【正韻】殘也,零落也。【論語】歲寒,然後知松柏之後彫也。 又文飾也。【前漢·司馬遷傳】今雖欲自彫琢曼辭以自解。【魏志·𨻰思王植傳】任性而行不自彫勵。 又彫蓬,彫胡,𠀤草名。【爾雅·釋草】齧彫蓬。【司馬相如·子虛賦】東蘠彫胡。【註】點涅其面,畫體爲采,卽鮫人也。 又【韻會】通作敦。【詩·大雅】敦弓旣堅。 又【韻會】通作錭【荀子·禮論】錭刻黼黻文章以塞其目。【廣韻】亦作雕。【集韻】或作㓮。通作琱。

Thuyết Văn

𤥨文也。 从彡。 周聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𤥨者、治玉也。玉部有琱、亦治玉也。大雅。追琢其章。傳曰。追、彫也。金曰彫。玉曰𤥨。毛傳字當作琱。凡琱琢之成文曰彫。故字从彡。今則彫雕行而琱廢矣。 治玉成文也。 都僚切。二三部。

【彫】 (điêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彡 (sam) | Thanh phù (聲符): 周 (chu) Phiên thiết: Đô liêu thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 僚 (liêu) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: điêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𤥨 văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 雕 · 㓮 · 雕 · 鵰 · 雕 · 㓮 · 雕