彫

diāođiêuNôm điêu

Hán Việt: điêu · Pinyin: diāo · Nôm: điêu

Tổng quan

Kên kên, một giống chim cắt lớn ở vùng Tây-tị-lợi-á

朽棘不彫 · 彫世 · 彫亡 · 彫侈 · 彫俎 · 彫候 · 彫偽 · 彫傷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiāo
Hán Việtđiêu
Âm Nômđêu
Quảng Đôngdiu1
Nhật BảnHORU
Hàn Quốc조
Chú âmㄉㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổteu
Phản thiết丁聊切
Thanh mẫu端
Vận蕭
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chạm trổ. Tàn rạc. Luận ngữ [論語] : Tuế hàn, nhiên hậu tri tùng bách chi hậu điêu dã [歲寒然後知松柏之後彫也] (Tử Hãn 子罕) mỗi năm đến mùa đông lạnh, (các loài thảo mộc đều khô héo, rụng lá; chỉ có cây tùng cây bá vẫn tươi xanh và còn đủ cành lá mà thôi). Chừng hết mùa đông, lần lượt lá nó mới rụng

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) điêu điêu khắc, phù điêu [Eng: sculpture, embossment]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đêu lêu đêu [Eng: lanky]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: điêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.刻鏤。《莊子.天道》:「覆載天地刻彫眾形而不為巧,此之謂天樂。」 2.枯萎、零落。通「凋」。《論語.子罕》:「子曰:『歲寒然後知松柏之後彫也。』」 3.疲勞、傷殘。《三國志.卷三.魏書.明帝紀》:「于時百姓彫弊,四海分崩。」 [形] 經雕飾的。如:「彫牆」、「彫弓」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 雕[diao1], to engrave

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】都聊切【集韻】【正韻】丁聊切,𠀤音貂。胡地鷙鳥。【本草】鵰似鷹而大,尾長翅短,土黃色。服虔曰:鵰一名鷲。韋昭曰:鵰一名鶚。一作雕。【說文】雕,鷻也。《禽經》曰:鷹以膺之,鶻以搰之,隼以尹之,鵰以周之,鷲以就之,鷻以搏之,皆言其擊搏之異也。李時珍曰:靑鵰最俊者,謂之海東靑。【正字通】俗呼皁鵰,翮可爲箭羽。杜甫有《鵰賦》,陶九成有《鵰傳》。又【𡌨雅】鵰一曰拂河。《禽經》曰:淘河在岸則魚没,拂河在岸則魚涌。○按鵰盤旋空中,擊鴻鵠食之,草中有鵰毛,衆鳥毛自落。《𡌨雅》所誌,又一種鶚之類也。

Thuyết Văn

籒文雕。从鳥。

【鵰】 (điêu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 鳥 (điểu (Loài chim)) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) điêu (Con diều hâu. Có khi)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 雕 · 㓮 · 𪄄 · 彫 · 雕 · 鵰 · 𫛲 · 雕 · 㓮 · 雕