雕刻的

điêu khắc đích

Hán Việt: điêu khắc đích

Tổng quan

(sử học) thuyền buồm nhỏ (của Tây,ban,nha (thế kỷ) 16, 17) (thuộc) thuật chạm ngọc (thuộc) thuật điêu khắc, (thuộc) thuật chạm trổ

Cấu tạo: (điêu) + (khắc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sử học) thuyền buồm nhỏ (của Tây,ban,nha (thế kỷ) 16, 17) (thuộc) thuật chạm ngọc (thuộc) thuật điêu khắc, (thuộc) thuật chạm trổ