雖敗猶榮

suī bài yóu róng tuy bại do vinh

Hán Việt: tuy bại do vinh · Pinyin: suī bài yóu róng

Tổng quan

vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)

Cấu tạo: (tuy) + (bại) + (do) + (vinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即使失敗,仍然光榮。如:「只要能堅守運動家的精神,雖敗猶榮。」

Eng

  • CC-CEDICT honorable even in defeat (idiom)
  • Cihui 雖敗猶榮 uībàiyóuróng f.e. feel proud even in defeat