雖死猶生
tuy tử do sanh
Hán Việt: tuy tử do sanh · Pinyin: suī sǐ yóu shēng
Tổng quan
nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ) | vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ) | vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死得有意義、有價值,就如同還活著一般。《魏書.卷二一.獻文六王傳上.咸陽王禧傳》:「今屬危難,恨無遠計,匡濟聖躬。若與殿下同命,雖死猶生。」
Eng
- CC-CEDICT lit. although dead, as if still alive (idiom); still with us in spirit
- Cihui 雖死猶生 uīsǐyóushēng f.e. live on in spirit