雙方

shuāng fāng song phương

Hán Việt: song phương · Pinyin: shuāng fāng

Tổng quan

song phương | hai bên | cả hai bên liên quan

Cấu tạo: (song) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui song phương | hai bên | cả hai bên liên quan
  • Cihui song phương song phương ☆Hai mặt. Hai phía — Có cả hai bên cùng thoả thuận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相對待的兩方。如:「勞資雙方」、「買賣雙方」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在某种场合中相对的两个人或两个集体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指在某种场合中相对的两个人或两个集体。

Eng

  • CC-CEDICT bilateral|both sides|both parties involved
  • Cihui bilateral; both sides; both parties involved

ja

  • JMdict both parties|both sides

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

两边

Từ trái nghĩa

单方 · 片面