片面

piàn miànphiến diện

Hán Việt: phiến diện · Pinyin: piàn miàn

Tổng quan

phiến diện; một mặt; một chiều. tính phiến diện. 片面觀點. quan điểm phiến diện. 片面地看問題. nhìn vấn đề một cách phiến diện

新华 · Tân Hoa Đại lục

单方面; 一个方面:~之词; 偏于一面的(跟“全面”相对):~性, ~地看问题, 这种观点太~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

單方面的。如:「片面毀約是不道德的行為。」

Cấu tạo: 片 (phiến) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ có bề mặt. Nông cạn, hời hợt.; có một bên, về một bên, về một phía, một chiều, phiến diện, không công bằng, thiên vị; hỉ có bề mặt. Nông cạn, hời hợt.; đơn phương , một phía; phiến diện; một mặt; một chiều. tính phiến diện. 片面觀點. quan điểm phiến diện. 片面地看問題. nhìn vấn đề một cách phiến diện.; một mặt; một chiều; phiến diện: phiến diện/một mặt/một chiều
  • Biên soạn 片面 iànmiàn s.v. 1. unilateral 2. one-sided

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 單方面的。如:「片面毀約是不道德的行為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单方面; 一个方面:~之词; 偏于一面的(跟“全面”相对):~性, ~地看问题, 这种观点太~。
  • Kaggle Zh-Vi one-sided

Eng

  • JMdict one side
  • Cihui unilateral; one-sided
  • Tần suất từ 片面 iànmiàn s.v. 1. unilateral 2. one-sided , Zhèi shì yī ¹zhǒng hěn ∼ de jiěshì. This is a rather one-sided explanation

Đức

  • Handedict einseitig

ja

  • JMdict 片面(かためん)

other

  • Nguồn khác Chỉ có bề mặt. Nông cạn, hời hợt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

单方面

Từ trái nghĩa

全体 · 全部 · 全面 · 双方