雙棲雙宿

shuāng qī shuāng sù song tê song túc

Hán Việt: song tê song túc · Pinyin: shuāng qī shuāng sù

Tổng quan

xem 雙宿雙飛|双宿双飞

Cấu tạo: (song) + (tê) + (song) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 雙宿雙飛|双宿双飞

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指鳥類雌雄相隨。後用來比喻男女因情深而起居相依,形影不離。明.葉憲祖《鸞鎞記》第六齣:「雙棲雙宿比鴛鴦,女貌郎才兩頡頏。」也作「雙宿雙飛」。

Eng

  • CC-CEDICT see 雙宿雙飛|双宿双飞[shuang1 su4 shuang1 fei1]
  • Cihui see 雙宿雙飛|双宿双飞