雙職工

shuāng zhí gōng song chức công

Hán Việt: song chức công · Pinyin: shuāng zhí gōng

Tổng quan

cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)

Cấu tạo: (song) + (chức) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指夫婦兩人皆參加工作的職工。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指夫妇二人都参加工作的职工。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指夫妇二人都参加工作的职工。

Eng

  • CC-CEDICT working couple (husband and wife both employed)
  • Cihui 雙職工 huāngzhígōng n. working couple