雙馬的 song mã đích Hán Việt: song mã đích Tổng quan hai ngựa, để cho một cặp ngựa Cấu tạo: 雙 (song) + 馬 (mã) + 的 (đích)Hán Việtsong mã đíchCấu tạo雙 + 馬 + 的 · song + mã + đích nghĩa thành phần: song + mã + đích Nghĩa ViệtCihui hai ngựa, để cho một cặp ngựa