雜種狗

zá zhǒng gǒu tạp chủng cẩu

Hán Việt: tạp chủng cẩu · Pinyin: zá zhǒng gǒu

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đê tiện, người đáng khinh chó lai, người lai; vật lai; cây lai (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ch

Cấu tạo: (tạp) + (chủng) + (cẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đê tiện, người đáng khinh chó lai, người lai; vật lai; cây lai (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ch