雜處

zá chǔ tạp xử

Hán Việt: tạp xử · Pinyin: zá chǔ

Tổng quan

(các yếu tố khác biệt) trộn lẫn với nhau | (nhóm người đa dạng) sống cùng một khu vực | cùng tồn tại

Cấu tạo: (tạp) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (các yếu tố khác biệt) trộn lẫn với nhau | (nhóm người đa dạng) sống cùng một khu vực | cùng tồn tại
  • Cihui tạp xứ tạp xứ ☆Vùng đất có đủ hàng người từ khắp nơi tới cư ngụ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 種族或身分階級不同的人聚居一處。《三國演義》第五七回:「後失官流落隴西,與羌人雜處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混杂而居﹔共处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.混杂而居﹔共处。

Eng

  • CC-CEDICT (of disparate elements) to mix in with one another|(of diverse groups of people) to live in the same area|to coexist
  • Cihui (of disparate elements) to mix in with one another; (of diverse groups of people) to live in the same area; to coexist

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

独处